cách đọc số điện thoại trong tiếng trung

你的电话号码是多少 – / nǐ de hàomǎ shì duōshao /: Số điện thoại của bạn là gì? Dùng yāo để chỉ số 1 trong số điện thoại. Không giống như cách đọc tiền của người Trung Quốc, số máy chỉ đọc các chữ số từ 1 đến 9 nhiều lần. Do đó, có nhiều người bị nhầm Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung 中国数字有什么意义?Mọi thứ khi sinh ra và tồn tại trên đời đều ẩn chứa một thông điệp, một nội dung gì đó và các con số cũng như vậy. Mỗi con số đều tượng trưng cho một ý nghĩa nhất đinh. Cách hỏi và đọc số điện thoại trong tiếng Trung. Khi đọc số điện thoại trong tiếng Trung bạn lưu ý số 1 sẽ không đọc là 一 (Yī) mà phải nói là 一 (yāo) Ví dụ : 108 sẽ là /yāo líng bā/. Các số còn lại ta sẽ đọc như bình thường, không khác gì cả. Cùng xem các ví Ngoại lệ khi đọc số đếm tiếng Trung 1. Cách đọc & viết số đếm trong tiếng Trung từ 1 – 100. Cách viết 1, 2, 3 tiếng Trung rất đơn giản, bạn chỉ cần nhớ 1, 2 và 3 nét ngang song song nhau. Từ 4 – 10 sẽ phức tạp hơn một chút, hãy theo dõi bảng dưới đây. Cách đọc số điện thoại trong tiếng Trung Chuẩn 1. Cách đọc số điện thoại cơ bản từ 0 đến 9 trong tiếng Trung Cũng giống như Việt Nam, trong tiếng Trung khi đọc số máy 2. Mẫu câu hỏi và trả lời số điện thoại trong tiếng Trung Trong những cuộc giao lưu trò chuyện đặc biệt là tại Trung 3. Cách Trung tâm tiếng Anh Hana là Trung tâm tiếng Trung tại Bắc Giang có địa chỉ tại 210 Đ. Thân Nhân Trung, Phường Mỹ Độ, Bắc Giang. Hãy cùng Reviewedu.net khám phá các thông tin học phí, số điện thoại, thông tin tuyển sinh của Trung tâm tiếng Anh Hana. Dịch Vụ Hỗ Trợ Vay Tiền Nhanh 1s. Số đếm tiếng trung là một trong những phần kiến thức quan trọng khi học ngôn ngữ trung đặc biệt là với những ai mới bắt đầu học. Khi mới học cách đếm số tiếng trung nhiều người sẽ cảm thấy khó khăn đặc biệt là khi đọc các số từ 100 lên đến hàng nghìn hay hàng triệu. Hiểu được khó khăn đó Hicado sẽ hướng dẫn một cách chi tiết cách đọc số đếm tiếng trung vô cùng đơn giản dễ hiểu. Bao gồm từ quy tắc đọc, quy tắc ghép chính xác. Ngoài ra còn hướng dẫn bạn cách đọc ngày tháng, số điện thoại, số nhà trong tiếng trung. Đọc bài viết ngay để không bỏ lỡ những thông tin hữu ích. Học cách đọc số đếm tiếng trung cơ bản1. Học cách đọc số đếm tiếng trung 0 -102. Học cách đọc số đếm tiếng trung từ 11- 993. Học cách đọc số đếm tiếng trung từ 100 – 9994. Cách đọc số đếm tiếng trung từ cấp hàng nghìn trở lên5. Cách đọc số đếm tiếng trung từ cấp hàng triệu trở lên6. Tổng hợp bảng số đếm tiếng trung từ 1000 trở lênMột số lưu ý trong học cách đọc số đếm tiếng trungCách đọc số tiếng trung trong các phép toán cơ bản1. Cách đọc phép tính cộng2. Cách đọc phép tính trừ3. Cách đọc phép tính nhân4. Cách đọc phép tính chiaCách đọc số trong tiếng trung – số lẻ, phân số, phần trăm1. Số thập phân2. Phân số3. Phần trăm %Học cách đọc số đếm tiếng trung với số thứ tựHướng dẫn học cách đọc số nhà, số điện thoại và ngày tháng trong tiếng trung1. Cách đọc số ngày tháng trong tiếng trung2. Cách đọc số nhà, số điện thoại trong tiếng Trung. Học cách đọc số đếm tiếng trung Số đếm tiếng trung cơ bản là các số đếm đơn giản từ 0 – 10 hay đến 100. Đây là những số rất hay xuất hiện trong đời sống hàng ngày. Học được cách đọc số đếm tiếng trung cơ bản bạn có thể dễ dàng hơn trong trao đổi hay mua bán. Hay giao dịch với người trung quốc. >>>>> Tham khảo thêm bài viết Giải mã bí ẩn ý nghĩa các con số trong tiếng Trung 1. Học cách đọc số đếm tiếng trung 0 -10 Cách đếm số tiếng trung từ 0 – 10 tuy đơn giản nhưng rất quan trọng. Bạn phải nắm rõ thì mới nên học lên các số lớn hơn tránh nhầm lẫn giữa cách đọc các số đếm tiếng trung. Số Tiếng Trung Phiên âm 0 零 Líng 1 一 Yī 2 二 Èr 3 三 Sān 4 四 Sì 5 五 Wǔ 6 六 Liù 7 七 Qī 8 八 Bā 9 九 Jiǔ 10 十 Shí >>>> Tham khảo thêm bài viết Học tiếng Trung online ở đâu tốt, chất lượng nhất Việt Nam? Học cách đọc số đếm tiếng trung bồi bằng tay Ngoài ra có một cách mà nhiều người khi mới học hay tìm hiểu về tiếng trung thường áp dụng để học cách đọc số đếm tiếng trung. Đó là cách học đếm số tiếng trung bồi bằng tay. Cách này vừa đơn giản đồng thời lại giúp bạn rất dễ thuộc. Học cách đếm số tiếng trung bồi bằng tay 2. Học cách đọc số đếm tiếng trung từ 11- 99 Sau khi đã học thuộc lòng các số đếm tiếng trung cơ bản. Tiếp theo chúng ta sẽ học số đếm tiếng trung từ 11-99. Trong khoảng số này chúng ta sẽ chia ra làm hai khoảng từ 10 đến 19 và từ 20 đến 99. Cách đọc số đếm tiếng trung từ 11 – 19 Ta sẽ tuân thủ cách đọc theo quy tắc Ghép các sô ở cột dọc với số ở hàng ngang Ví dụ cụ thể Ta có hàng dọc có số 10 viết là 十 , hàng ngang ta có số 1 viết là 一 . Theo quy tắc ghép phía trên chúng ta sẽ ghép thành 十一. Đây cũng chính là số 11 Ta có hàng dọc có số 10 viết là 十, hàng ngang ta có số 6 viết là 六 . Theo quy tắc ghép phía trên chúng ta sẽ ghép thành 十六. Đây cũng chính là số 16 Tóm lại khi đọc các số đếm từ 11 đến 19, bạn chỉ cần tuân thủ theo công thức 十 + số lẻ phía sau. Ví dụ 11 10 + 1 = 十一 12 10 + 2 = 十二 19 10 + 9 = 十九 一 二 三 四 五 六 七 八 九 十 十一 十二 十六 十九 二十 二十一 二十四 二十七 三十 三十一 三十三 四十 四十一 四十六 五十 五十一 五十一 六十 六十一 六十五 七十 七十一 七十七 八十 八十一 八十三 八十八 九十 九十一 九十 Cách đọc số đếm tiếng trung từ 20-99 Đối với cách đọc số đếm tiếng trung từ các số từ 20 đến 99 ta sẽ đọc từng số từ hàng chục đến hàng đơn vị tương tự như trong tiếng Việt Hai mươi 二十; Hai mươi hai 二十二, Ba mươi ba 三十三, Bốn mươi lăm 四十五 Số Tiếng Trung Phiên âm 11 十一 Shíyī 12 十二 Shí’èr 13 十三 Shísān 14 十四 Shísì 15 十五 Shíwǔ 16 十六 Shíliù 17 十七 Shíqī 18 十八 Shíbā 19 十九 Shíjiǔ 20 二十 Èrshí 21 二十一 Èrshíyī 25 二十五 Èrshíwǔ 28 二十八 Èrshíbā 30 三十 Sānshí 40 四十 Sìshí 50 五十 Wǔshí 60 六十 Liùshí 70 七十 Qīshí 80 八十 Bāshí 90 九十 Jiǔshí 99 九十九 Jiǔshíjiǔ 3. Học cách đọc số đếm tiếng trung từ 100 – 999 Đối với cách đọc số trong tiếng trung từ 100 đến 999 sẽ phức tạp hơn một chút. Đòi hỏi bạn phải nhớ một vài quy tắc nhất định. Tuy nhiên trước hết chúng ta sẽ ghi một vài quy luật như sau Chúng ta sẽ dùng 百/Bǎi cho cách đếm số tiếng trung hàng trăm – 百/Bǎi Đối với các số lẻ 0 ở giữa như từ 100- 109 thì đọc số ở giữa luôn có líng lẻ Đối với cách đọc số đếm tiếng trung tròn chục sẽ đọc lần lượt từ hàng trăm rồi đến hàng chục Đối với cách đọc số đếm tiếng trung có đủ hàng trăm hàng chục và hàng đơn vị thì ta sẽ đọc lần lượt từng số. Cụ thể chi tiết cách đọc số trong tiếng trung sẽ được trình bày kèm theo ví dụ minh họa như phía dưới đây Đối với số hàng trăm tròn Ví dụ 100 一百 Yībǎi 200: 两百 Liǎng bǎi 300 三百 Sānbǎi 400 四百 Sìbǎi 500 五百 Wǔbǎi Đối với các số lẻ 0 thì sẽ đọc hàng trăm + lẻ 0 + hàng đơn vị ⇒ Để đếm được số từ 100 – 109 bạn phải nhớ quy luật Ở giữa phải luôn có líng lẻ Ví dụ 1 100 = 1×100 sẽ đọc là yībǎi 一百 = Một trăm Ví dụ 2 105 = 1×100 + lẻ 5 sẽ đọc là yībǎilíngwǔ 一百零五 = Một trăm lẻ năm Ví dụ 3 102: 一百零二 Yībǎi líng èr 505: 五百零五 Wǔbǎi líng wǔ Đối với các số tròn chục sẽ đọc hàng trăm + hàng chục Ví dụ 1 110 一百一十 Yībǎi yīshí 210 两百一十 Liǎng bǎi yīshí 810: 八百一十 Bābǎi yīshí Đối với đếm các số có đủ cả hàng trăm hàng chục và hàng đơn vị Đối với trường hợp này chúng ta sẽ đọc số đếm tiếng trung lần lượt từ từ hàng trăm hàng chục đến hàng đơn vị. Ví dụ 1 110 = 1×100 + 1×10 sẽ đọc là yībǎiyī shí 一百一(十) Ví dụ 2 456 = 4×100 + 5×10 + 6 sẽ đọc là sìbǎiwǔshǐliù 四百五十 六 Ví dụ 3 555 五百五十五 Wǔbǎi wǔ shí wǔ 888 八百八十八 Bā bǎi bāshíbā 4. Cách đọc số đếm tiếng trung từ cấp hàng nghìn trở lên Cách đếm số tiếng trung từ 1000 trở lên ban đâu sẽ khá khó. Tuy nhiên bạn chỉ cần nắm được quy luật là sẽ cảm thấy đơn giản hơn nhiều trong cách đọc số. Sau đây Hicado sẽ hướng dẫn chi tiết cách đếm số tiếng trung chi tiết kèm ví dụ minh họa cụ thể giúp bạn hiểu bài nhanh hơn. Đầu tiên bạn cần nắm một số từ vựng trong việc học số đếm tiếng trung Nghìn đọc là qiān 千, Vạn được đọc là wàn 万, Trăm triệu được đọc là yì 亿 Ví dụ 1 = 1× đọc là yīqiān một nghìn Ví dụ 2 = 1× + lẻ 10 đọc là yīqiān língshí một nghìn lẻ mười; Chú ý Nếu ở giữa có số 0 thì ta chỉ cần đọc vế sau, và có thêm chữ líng có nghĩa là lẻ. Vì vậy ta có thể đọc là lẻ 10 Ví dụ 3 = 9× + 9×100 + 9×10 + 9 đọc là jiǔqiān jiǔbǎi jiǔshíjiǔ chín nghìn chín trăm chín mươi chín Chú ý Ở đây ta phải đọc đủ vì không có số 0 ở giữa. Ví dụ 4 = 1× đọc là yīwàn một vạn = mười nghìn Chú ý 1 Vạn = 10 nghìn = Trung Quốc ưa chuộng dùng vạn. Nên luôn phải tách vạn ra trước trong khi đếm số tiếng trung Ví dụ 5 = 1× + 5× + 5×100 + 6 đọc là yīwàn wǔqiān wǔbǎi língliù một vạn năm nghìn năm trăm lẻ sáu = Mười năm nghìn năm trăm lẻ sáu 5. Cách đọc số đếm tiếng trung từ cấp hàng triệu trở lên Ví dụ 1 = 1×100× đọc là yībǎiwàn một trăm vạn = 1 triệu; Chú ý Bạn thấy đó, trung quốc rất chuộng Vạn nên bạn phải để ý tách vạn ra trước. Ví dụ 2 = 1×100 lẻ 5× + 5 đọc là yībǎi líng wǔwànwǔ một trăm lẻ năm vạn năm = một triệu không trăm năm năm nghìn Chú ý Trong khi đếm số tiếng trung có số 0 ở giữa ta phải dùng đến líng có nghĩa là lẻ. Và đặc biệt phải tách vạn ra trước. Đáng nhẽ theo quy luật thì phải đọc đằng sau là wǔqiān xem ví dụ dưới. Ví dụ 3 = 1× 5×100 + 5×10 × đọc là yīqiānwǔbǎiwǔshíwàn một nghìn năm trăm năm mươi vạn = 15 triệu 5 trăm nghìn. Chú ý Đúng như các chú ý phía trên việc đầu tiên khi đếm số tiếng trung là phải tách vạn trước tiên. Vế trái thì bỏ bớt bốn số 0 của vạn. Sau đó tách từ lớn xuống nhỏ. Ví dụ 4 = 1× + 5× đọc là yīyìwǔqiānwàn một trăm triệu năm nghìn vạn = 1 trăm 5 mươi triệu. Chú ý Ta có yì trăm triệu. Vì có trăm triệu nên ta tách trăm triệu ra trước. Sau đó mới tách đến vạn. Ví dụ 5 Cách đọc số đếm tiếng trung hàng tỷ . Chú ý đơn vị tỷ ở trung quốc là 兆 / Zhào /. => = + + 6789. Thì các đọc sẽ là Shíyī yì, liǎng qiān sānbǎi sìshíwǔ wàn, liùqiān qībǎi bāshíjiǔ Ví dụ 6 Cách đọc số đếm tiếng trung hàng chục tỷ => = + + 3456. Sẽ có cách đọc là Yībǎi sānshí yì, qīqiān bābǎi jiǔshí’èr wàn, sānqiān sìbǎi wǔshíliù Ví dụ 7 Cách đọc số đếm tiếng trung hàng trăm tỷ => = + + 1000. Sẽ có cách đọc số là Jiǔqiān bābǎi qīshíbā yì, wǔqiān sìbǎi sānshí’èr wàn, yīqiān Như vậy trên đây là hướng dẫn toàn bộ cách đọc số đếm trong tiếng trung từ 0 – cấp hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ và lớn hơn nữa. 6. Tổng hợp bảng số đếm tiếng trung từ 1000 trở lên Dưới đây là bảng tổng hợp lại quy tắc cách đếm số tiếng trung từ 1000 trở lên mẫu cho các trường hợp cụ thể. Như vậy sẽ giúp bạn dễ dàng ôn tập và hiểu bài trong quá trình học Số Cách viết Cách đọc Quy luật 一千 yīqiān 1× 一千零二 yīqiānlíngèr 1× + lẻ 2 一千零一十 yīqiānlíngshí 1× + lẻ 10 一千三百 yīqiān sānbǎi 1× + 3×100 九千九百九十九 jiǔqiānjiǔbǎijiǔshíjiǔ 9× + 9×100 + 9×10 + 9 一万 yīwàn 1× 一百万 yībǎiwàn 1× 一百零六万五 yībǎi líng liù wàn wǔ 1×100 lẻ 6× + 5 一百五十五万五 yībǎiwǔshíwǔwànwǔ 1×100 5×10 + 5 × + 5 一千五百五十万 yīqiānwǔbǎiwǔshíwàn 1× 5×100 + 5×10 × 一亿七千万 yīyìqīqiānwàn 1× + 7× 十亿 shíyì 10× Một số lưu ý trong học cách đọc số đếm tiếng trung Mặc dù đã có những quy luật chung đã được thống nhất trong cách đọc số tiếng trung tuy nhiên bên cạnh đó vẫn có những lưu ý nhất định. Sau đây Hicado sẽ tổng hợp lại một số trường hợp đặc biệt cần ghi nhớ trong quá trình học cách đọc số đếm tiếng trung. Thứ nhất, các cấp đơn vị hàng trăm, hàng nghìn vạn, triệu trở đi.. người Trung Quốc khi đọc các số này có thói quen dùng 两 thay cho 二. Khi đọc số trong tiếng trung với những số lớn hơn 100, chẳng hạn như 110, 1100, 11000, nếu phía sau không có lượng từ đi kèm, có thể bỏ bớt chữ “十,百,千”,có thể đọc là “一百一,一千一,一万一“ Nếu giữa hai con số chêm giữa là số 0, thì phải đọc luôn những con số đứng sau chữ số 0 1010 “一千零一十”,10100 “一万零一百”. Bên cạnh đó Khi đọc số đếm tiếng trung có số 0 là 零 / Líng / thì không đọc thêm từ chỉ đơn vị đo lường. Trong cách đọc số đếm tiếng Trung số 2 có hai cách đọc là 二 èr và 两 liǎng. Thứ nhất Khi số 2 nằm ở hàng đơn vị, hàng chục => Dùng 二 èr. Thứ hai Khi số 2 nằm ở hàng trăm, hàng ngàn => Dùng 两 liǎng. Ngoài ra khi học cách đọc số tiếng thì bạn nên biết rằng từ 两 / liǎng / còn được dùng khá đa dạng có thể kể đến như dùng trong cách đếm người, sự vật, cách đọc số tiền, hay trong cách biểu thị thời gian. Tóm lại khá đa dạng trong cách dùng vì vậy bạn có thể tìm hiểu thêm. Cách đọc số tiếng trung trong các phép toán cơ bản Các phép toán cơ bản trong tiếng trung có thể kể đến một vài các phép toán như cộng trừ nhân chia. Ngoài ra Hicado sẽ kèm theo các ví dụ minh họa giúp bạn hiểu kiến thức rõ hơn. Cụ thể như sau. 1. Cách đọc phép tính cộng Cách đọc A 加 B 等于 C Ví dụ 1 + 2 = 3 đọc là 一加二等于三 (Yī jiā èr děngyú sān) 2. Cách đọc phép tính trừ Cách đọc A 减 B 等于 C Ví dụ 10 – 2 = 8 đọc là 十减二等于八 (Shí jiǎn èr děngyú bā) 3. Cách đọc phép tính nhân Cách đọc A 乘以 B 等于 C Ví dụ 5 x 5 = 25 đọc là 五乘以五等于二十五 (Wǔ chéng yǐ wǔ děngyú èrshíwǔ) 4. Cách đọc phép tính chia Cách đọc A 除以B 等于 C Ví dụ 5/5 = 1 đọc là 五除以五等于一 (Wǔ chú yǐ wǔ děngyú yī) Cách đọc số trong tiếng trung – số lẻ, phân số, phần trăm Đây là những loại số phổ biến và xuất hiện nhiều trong quá trình sử dụng tiếng trung. Đặc biệt là những ai sử dụng tiếng trung để làm các công việc hay học tập liên quan nhiều đến các con số. Thì việc học cách đọc số trong tiếng trung với các loại số này là rất quan trọng. Hicado sẽ hướng dẫn chi tiết cách đọc kèm ví dụ chi tiết sau đây giúp bạn dễ hình dung. 1. Số thập phân Với cách đọc số thập phân trước hết bạn cần biết dấu chấm “.” đọc là “点”. Và với các số xuất hiện phía sau dấu chấm sẽ được đọc lần lượt. 零点五 Líng diǎn wǔ 三点一四一五 Sān diǎn yīsìyīwǔ 2. Phân số Với cách đọc phân số sẽ hơi ngược lại so với cách đọc phân số của Việt nam. Phân số trong cách đọc số tiếng trung sẽ được đọc từ mẫu số rồi mới đến tử số Mẫu số + 分之 + Tử số ½ 二分之一 Èr fēn zhī yī ¾ 四分之三 Sì fēn zhī sān 3. Phần trăm % Cách đọc phần trăm % trong tiếng Hoa sẽ được đọc là “百分之” 百分之+ Con số 100% 百分之百 Bǎifēnzhībǎi 50% 百分之五十 Bǎi fēn zhī wǔshí 2%: 百分之二 Bǎi fēn zhī èr Học cách đọc số đếm tiếng trung với số thứ tự Cách đếm số thứ tự trong tiếng trung khá đơn giản. Bạn chỉ cần tuân theo 2 quy tắc đơn giản dưới đây 第 + con số 第 + con số + lượng từ + danh từ Ví dụ Cách đếm số thứ tự trong tiếng trung như Thứ nhất 第一 được đọc là Dì yī Thứ hai 第二 được đọc là dì èr Thứ ba 第三 được đọc là dì sān Ví dụ “ 这是他创作的第一首歌 ” Đọc là Zhè shì tā chuàng zuò de dì yī shǒu gē. Nghĩa Đây là bài hát đầu tiên anh ấy sáng tác. Hướng dẫn học cách đọc số nhà, số điện thoại và ngày tháng trong tiếng trung Bên cạnh việc học cách đọc số đếm trong tiếng trung thì Hicado sẽ hướng dẫn bạn cách đọc số nhà, số điện thoại cũng như cách đọc ngày tháng trong tiếng trung. Như vậy hoàn thành xong phần kiến thức cuối cùng liên quan đến số trong tiếng trung này. Bạn có thể hoàn toàn tự tin đọc bất kì loại số nào bằng tiếng trung. 1. Cách đọc số ngày tháng trong tiếng trung Cách đọc năm trong tiếng trung Với cách đọc năm trong tiếng trung bạn tuân theo quy tắc Năm = Đọc từng số một + Nián 年 Ví dụ 1980 yī jiǔ bā líng nián 一九八零年 1997 yī jiǔ jiǔ qī nián 一九九七年 Cách đọc số thứ trong tuần trong tiếng trung Tuần 星期 xīngqí Thứ 2 星期一 xīngqíyī Thứ 3 星期二 xīngqí’èr Thứ 4 星期三 xīngqísān Thứ 5 星期四 xīngqísì Thứ 6 星期五 xīngqíwǔ Thứ 7 星期六 xīngqíliù Chủ nhật 星期日 xīngqírì Cách đọc ngày trong tháng Khi học cách đọc số ngày trong tháng trong tiếng trung. Chúng ta sẽ tuân theo quy tắc Ngày = số đếm + 号 hào. Còn khi viết viết chúng ta theo quy tắc Ngày = số đếm + 日 rì Ví dụ 1 Ngày mùng 7 được đọc là qīhào qīrì Cách đọc tháng trong năm Với cách đọc số tháng trong năm trong tiếng trung. Chúng ta tuân theo quy tắc Tháng = số đếm + yuè 月 Ngày 日期 Rìqí Tháng 月份 yuèfèn Tháng 1 一月 yī yuè Tháng 2 二月 èr yuè Tháng 3 三月 sān yuè Tháng 4 四月 sì yuè Tháng 5 五月 wǔ yuè Tháng 6 六月 liù yuè Tháng 7 七月 qī yuè Tháng 8 八月 bā yuè Tháng 9 九月 jiǔ yuè Tháng 10 十月 shí yuè Tháng 11 十一月 shíyī yuè Tháng 12 十二月 shí’èr yuè 2. Cách đọc số nhà, số điện thoại trong tiếng Trung. Cách đọc số nhà và số điện thoại trong tiếng trung khá đơn giản. Bản chỉ cần đọc lần lượt từng số một. Tuy nhiên có những chú ý như số 1 khi đọc trong số nhà và số điện thoại thường được đọc là yāo. Cách đọc số nhà trong tiếng trung Quy tắc đọc số nhà trong tiếng trung Đọc từng số. Ví dụ 1 108 yāo líng bā 一 零 八 Cách đọc số điện thoại trong tiếng trung Cách đọc số điện thoại trong tiếng trung khá đơn giản Đọc riêng lẻ từng số. Ví dụ 0988 777 111 língjiǔbābā qīqīqī yāoyāoyāo 零九八八 七七七 一一一 số điện thoại 339013 三 三 九 零 一 三 sān sān jiǔ líng yāo sān. số phòng 108 một linh tám 一 零 八 yāo líng bā. Như vậy trên đây Hicado đã hướng dẫn bạn cách hoc số đếm tiếng trung một cách toàn diện. Ngoài ra còn hướng dẫn chi tiết cách đọc các phép toán, cách đọc số điện thoại, số nhà, và ngày tháng trong tiếng trung. Hicado hy vọng với bài chia sẻ này bạn có thể giúp bạn hiểu rõ hơn cách đếm số tiếng trung. Chúc bạn luôn thành công trên con đường học tập.

cách đọc số điện thoại trong tiếng trung